buồng trứng

- d. Bộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.


bộ phận của cơ quan sinh dục cái, có chức năng sản xuất tế bào trứng và hocmon sinh dục. Ở động vật có cơ thể đối xứng (vd. trâu, bò, lợn, người), có 2 BT. Ở các loài chim, động vật thân mềm (trai, ốc), chỉ có 1 BT. Ở cá, 2 BT dính lại thành một. Ở động vật có xương sống, BT là thể mô liên kết phát triển thành nang trứng (bao noãn) có các tế bào nang bao bọc, nuôi trứng, hình thành hocmon ơstrađiogen và màng trứng. Bao Đơ Grap (R. De Graaf) chứa nang trứng và vỡ khi nang trứng chín, trứng được giải phóng đi qua ống dẫn trứng vào dạ con. Trên mặt BT, chỗ nang trứng vỡ, hình thành thể vàng.

Ở người, BT hình bầu dục, màu kem, dài khoảng 4 cm; mỗi BT có mô liên kết, các mạch máu bao quanh, sợi thần kinh; có khoảng 150 - 500 nghìn nang trứng chưa thành thục ở bé gái chưa trưởng thành, nhưng chỉ có khoảng 300 - 400 trứng được phát triển thành tế bào trứng thành thục.



buồng trứng

buồng trứng
  • noun
    • Ovary

Lĩnh vực: y học
 oarium
 ovary

bệnh buồng trứng
 oophorophathy
bệnh buồng trứng
 ovariopathy
bệnh nang buồng trứng
 oophorocystosis
buồng trứng phụ
 paroophoron
cắt bỏ buồng trứng
 oophorectomy
cắt bỏ buồng trứng
 ovariectomy
cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng
 panhystero-oophorectomy
cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng và các vòi Fallope
 Panhysterosalpingo-oophoractomy
chứng đau buồng trứng
 oarialgia
chứng tăng tiết buồng trứng
 hyperovaria
chữa tử cung - buồng trứng
 utero- ovarian pregnancy
cố định buồng trứng
 oophoropexy
dây chằng buồng trứng
 arantius ligament
đám rối thần kinh buồng trứng
 ovarian plexus
động mạch buồng trứng
 arteria ovarica
hocmôn buồng trứng
 ovarian hormone
hormone sinh dục nữ chính do buồng trứng tiết ra
 oestradiol
làm thủ thuật cắt bỏ buồng trứng
 say
liệu pháp cao buồng trứng
 ovotherapy
màn bờ treo buồng trứng
 mesovarium
mang thai trong buồng trứng
 oocyesis
mang thai trong buồng trứng
 ovariocyesis
mở buồng trứng
 ovariotomy
một loại steroid (do tuyến thượng thận, buồng trứng hay tinh hoàn tổng hợp)
 pregnenolone
một trong các hormone sinh dục nữ do buồng trứng tiết ra
 oestrone
một trong các hornnone sinh dục nữ do buồng trứng tiết ra
 oestriol
nang buồng trứng
 ovalar follum
ngập máu buồng trứng
 ovarian apoplexy
quanh buồng trứng
 periostosis
suy mòn mất buồng trứng
 cachexia ovariopriva